Cao su chống va đập cửa

Từ: 水饺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水饺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水饺 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐjiǎo] bánh sủi cảo。(水饺儿)用水煮的饺子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饺

giảo:giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt)
水饺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水饺 Tìm thêm nội dung cho: 水饺