Từ: ô văng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ô văng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ô • văng

Dịch ô văng sang tiếng Trung hiện đại:

遮雨板zhē yǔ bǎn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ô

ô乌:ngựa ô (ngựa đen)
ô呜:ô hô (tiếng than)
ô嗚:ô hô (tiếng than)
ô圬:ô (thợ hồ)
ô𢄓:cái ô
ô捂:ô dù
ô摀:ô dù
ô於:ô hay
ô杇:cái ô đựng trầu
ô汙:ô trọc, ô uế
ô污:ô trọc, ô uế
ô汚:ô danh
ô洿:ô trọc, ô uế
ô溩:ô trọc, ô uế
ô烏:ngựa ô (ngựa đen)
ô𦶀:tần ô (rau cúc)
ô钨:ô (kim loại tungsten, wolfram)
ô鎢:ô (kim loại tungsten, wolfram)

Nghĩa chữ nôm của chữ: văng

văng冰:văng vẳng
văng咏: 
văng󰂆:văng vẳng
văng挷:văng tục, văng trài
văng㩞:văng ra
văng榮:văng vẳng
văng永: 
ô văng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ô văng Tìm thêm nội dung cho: ô văng