Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 螺号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螺号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 螺号 trong tiếng Trung hiện đại:

[luóhào] tù và ốc。用大的海螺壳做成的号角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺

loa:gọi loa, cái loa
loe:loe ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
螺号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 螺号 Tìm thêm nội dung cho: 螺号