Từ: 接班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接班 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēbān] nhận ca; nhận ban; đổi kíp; thay ca。(接班儿)接替上一班的工作。
我们下午三点接班,晚十一点交班。
ba giờ chiều chúng tôi nhận ca, mười một giờ đêm chúng tôi giao ca.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
接班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接班 Tìm thêm nội dung cho: 接班