Từ: 螺钉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螺钉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 螺钉 trong tiếng Trung hiện đại:

[luódīng] đinh ốc; ốc vít。圆柱形或圆锥形金属杆上带螺纹的零件。也叫螺丝钉或螺丝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺

loa:gọi loa, cái loa
loe:loe ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính:đính khuy
螺钉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 螺钉 Tìm thêm nội dung cho: 螺钉