Cao su chống va đập cửa

Chữ 仨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仨, chiết tự chữ TAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 仨

Chiết tự chữ tam bao gồm chữ 人 三 hoặc 亻 三 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 仨 cấu thành từ 2 chữ: 人, 三
  • nhân, nhơn
  • tam, tám
  • 2. 仨 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 三
  • nhân
  • tam, tám
  • []

    U+4EE8, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sa1, fan3;
    Việt bính: saam1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 仨


    tam (gdhn)

    Nghĩa của 仨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sā]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 5
    Hán Việt: TA
    ba cái (sau không có chữ "个" hoặc lượng từ nào khác)。三个(后面不能再接"个"字或其他量词)。
    仨人。
    ba người.
    哥儿仨。
    ba anh em.
    仨瓜俩枣(比喻一星半点的小事、小东西)。
    vài ba trái dưa quả cà (ví với những chuyện nhỏ nhặt).

    Chữ gần giống với 仨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠆩, 𠆳,

    Chữ gần giống 仨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 仨 Tự hình chữ 仨 Tự hình chữ 仨 Tự hình chữ 仨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 仨

    tam: 
    仨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 仨 Tìm thêm nội dung cho: 仨