Cao su chống va đập cửa
Chữ 仨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仨, chiết tự chữ TAM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仨:
仨
Pinyin: sa1, fan3;
Việt bính: saam1;
仨
Nghĩa Trung Việt của từ 仨
tam (gdhn)
Nghĩa của 仨 trong tiếng Trung hiện đại:
[sā]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: TA
ba cái (sau không có chữ "个" hoặc lượng từ nào khác)。三个(后面不能再接"个"字或其他量词)。
仨人。
ba người.
哥儿仨。
ba anh em.
仨瓜俩枣(比喻一星半点的小事、小东西)。
vài ba trái dưa quả cà (ví với những chuyện nhỏ nhặt).
Số nét: 5
Hán Việt: TA
ba cái (sau không có chữ "个" hoặc lượng từ nào khác)。三个(后面不能再接"个"字或其他量词)。
仨人。
ba người.
哥儿仨。
ba anh em.
仨瓜俩枣(比喻一星半点的小事、小东西)。
vài ba trái dưa quả cà (ví với những chuyện nhỏ nhặt).
Chữ gần giống với 仨:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仨
| tam | 仨: |

Tìm hình ảnh cho: 仨 Tìm thêm nội dung cho: 仨
