Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 螺钿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螺钿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 螺钿 trong tiếng Trung hiện đại:

[luódiàn] khảm trai; khảm ốc; khảm xà cừ。一种手工艺品,用螺蛳壳或贝壳镶嵌在漆器、硬木家具或雕镂器物的表面,做成有天然彩色光泽的花纹、图形。也作螺甸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺

loa:gọi loa, cái loa
loe:loe ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钿

điền:loa điền tất bàn (khay xà cừ)
螺钿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 螺钿 Tìm thêm nội dung cho: 螺钿