Cao su chống va đập cửa

Từ: 粗陋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗陋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗陋 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūlòu] thô kệch; xấu xí; vụng về; thô lậu。粗糙简陋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陋

lậu:tệ lậu, hủ lậu
粗陋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗陋 Tìm thêm nội dung cho: 粗陋