Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 粗陋 trong tiếng Trung hiện đại:
[cūlòu] thô kệch; xấu xí; vụng về; thô lậu。粗糙简陋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗
| sồ | 粗: | sồ sề |
| thô | 粗: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| to | 粗: | to lớn; to tiếng; làm to |
| xồ | 粗: | xồ ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陋
| lậu | 陋: | tệ lậu, hủ lậu |

Tìm hình ảnh cho: 粗陋 Tìm thêm nội dung cho: 粗陋
