Từ: 蠢若木鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠢若木鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蠢若木鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔnruòmùjī] ngây ngô; ngu đần。形容神貌呆笨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠢

xoáy: 
xoẳn:hết xoẳn (tiêu hết); xoăn xoẳn (chật hẹp)
xuẩn:ngu xuẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
蠢若木鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蠢若木鸡 Tìm thêm nội dung cho: 蠢若木鸡