Cao su chống va đập cửa

Từ: 諱名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諱名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

húy danh
Ngày xưa, tránh gọi tên bậc tôn trưởng để tỏ lòng tôn kính, gọi là húy danh .
◇Mạnh Tử 子:
Húy danh bất húy tính, tính sở đồng dã, danh sở độc dã
, 也, 也 (Tận tâm hạ 下) Kiêng tên không kiêng họ, họ thì có chung, tên chỉ có một.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諱

huý:huý kỵ, phạm huý; tên huý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
諱名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 諱名 Tìm thêm nội dung cho: 諱名