Từ: 过后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过后 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòhòu] 1. sau này; mai sau。往后。
这件事暂且这么决定,有什么问题,过后再说。
việc này tạm thời giải quyết như thế, có vấn đề gì sau này hãy nói.
2. sau đó; sau。后来。
我先去通知了他,过后才来通知你的。
tôi đi báo cho anh ấy biết trước đã, sau đó mới báo cho anh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
过后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过后 Tìm thêm nội dung cho: 过后