Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 过后 trong tiếng Trung hiện đại:
[guòhòu] 1. sau này; mai sau。往后。
这件事暂且这么决定,有什么问题,过后再说。
việc này tạm thời giải quyết như thế, có vấn đề gì sau này hãy nói.
2. sau đó; sau。后来。
我先去通知了他,过后才来通知你的。
tôi đi báo cho anh ấy biết trước đã, sau đó mới báo cho anh.
这件事暂且这么决定,有什么问题,过后再说。
việc này tạm thời giải quyết như thế, có vấn đề gì sau này hãy nói.
2. sau đó; sau。后来。
我先去通知了他,过后才来通知你的。
tôi đi báo cho anh ấy biết trước đã, sau đó mới báo cho anh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |

Tìm hình ảnh cho: 过后 Tìm thêm nội dung cho: 过后
