Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辈数儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辈数儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辈数儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèishùr] vai; thế hệ。辈分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈

bối:tiền bối; hậu bối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
辈数儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辈数儿 Tìm thêm nội dung cho: 辈数儿