Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 当世冠 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngshìguān] nhân vật hàng đầu của thời đại; người đứng đầu thời đại; đương đại đệ nhất nhân。当代第一人。为"当世之冠"的略语。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠
| quan | 冠: | y quan |
| quán | 冠: | quán quân |

Tìm hình ảnh cho: 当世冠 Tìm thêm nội dung cho: 当世冠
