Từ: 班馬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班馬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ban mã
Ngựa lạc bầy. ◇Tả truyện 傳:
Hữu ban mã chi thanh
聲 (Tương Công thập bát niên 年) Có tiếng ngựa lạc bầy.Tức
Ban Cố
固 và
Tư Mã Thiên
遷 hợp xưng. ◎Như:
Ban Mã văn chương
章 văn chương sánh với Ban Cố 固 và Tư Mã Thiên 遷.

Nghĩa của 班马 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānmǎ] ngựa chạy tán loạn。离群的马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馬

:binh mã
mở:mở cửa, mở ra
mứa:bỏ mứa, thừa mứa
mựa:mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)
班馬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班馬 Tìm thêm nội dung cho: 班馬