Từ: 情夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngfù] tình nhân (của người đàn bà có chồng)。男女两人,一方或双方已有配偶,他们之间发生性爱的违法行为,男方是女方的情夫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
情夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情夫 Tìm thêm nội dung cho: 情夫