Từ: 行万里路胜读万卷书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行万里路胜读万卷书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行万里路胜读万卷书 trong tiếng Trung hiện đại:

Xíng wànlǐ lù shèng dú wàn juǎn shūĐọc vạn cuốn sách không bằng đi vạn dặm đường. Ý nói thực hành có tác dụng thực tế hơn lý thuyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
行万里路胜读万卷书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行万里路胜读万卷书 Tìm thêm nội dung cho: 行万里路胜读万卷书