Chữ 斌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斌, chiết tự chữ BÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斌:
斌
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1
1. [頒斌] ban bân;
斌 bân
Nghĩa Trung Việt của từ 斌
(Tính)§ Thông bân 彬.
bân, như "bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã)" (gdhn)
Nghĩa của 斌 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīn]Bộ: 文 - Văn
Số nét: 11
Hán Việt: BÂN
nho nhã。Như"彬" 。
Số nét: 11
Hán Việt: BÂN
nho nhã。Như"彬" 。
Chữ gần giống với 斌:
斌,Dị thể chữ 斌
彬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斌
| bân | 斌: | bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã) |

Tìm hình ảnh cho: 斌 Tìm thêm nội dung cho: 斌
