Chữ 斌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斌, chiết tự chữ BÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斌:

斌 bân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 斌

斌

Chiết tự chữ 斌

Chiết tự chữ bân bao gồm chữ 文 武 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斌 cấu thành từ 2 chữ: 文, 武
  • 文 von, văn, vấn
  • 武 võ, vũ
  • bân [bân]

    U+658C, tổng 12 nét, bộ Văn 文
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bin1;
    Việt bính: ban1
    1. [頒斌] ban bân;

    斌 bân

    Nghĩa Trung Việt của từ 斌

    (Tính)
    § Thông bân 彬
    .
    bân, như "bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã)" (gdhn)

    Nghĩa của 斌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bīn]Bộ: 文 - Văn
    Số nét: 11
    Hán Việt: BÂN
    nho nhã。Như"彬" 。

    Chữ gần giống với 斌:

    斌,

    Dị thể chữ 斌

    彬,

    Chữ gần giống 斌

    鵡, 刘, 鈫, 贇, 碔, 対, 賦, 武, 炆, 螡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斌 Tự hình chữ 斌 Tự hình chữ 斌 Tự hình chữ 斌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斌

    bân斌:bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã)
    斌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斌 Tìm thêm nội dung cho: 斌