Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 行止 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngzhǐ] 1. hành tung; sự đi đứng。行踪。
行止无定
hành tung bất định
2. phẩm hạnh; hạnh kiểm。品行。
行止有亏
phẩm hạnh có khiếm khuyết
行止无定
hành tung bất định
2. phẩm hạnh; hạnh kiểm。品行。
行止有亏
phẩm hạnh có khiếm khuyết
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 止
| chỉ | 止: | đình chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 行止 Tìm thêm nội dung cho: 行止
