Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 衣帽间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衣帽间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衣帽间 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīmàojiān] phòng gửi áo mũ; phòng gửi đồ。公共场所中暂时存放衣物的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão:áo mão
:đội mũ
mạo:mũ mạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
衣帽间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衣帽间 Tìm thêm nội dung cho: 衣帽间