Từ: 抬爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抬爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抬爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[tái"ài] nâng đỡ; cất nhắc。抬举爱护。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抬

đài:đài thọ; đài thủ (giơ lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
抬爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抬爱 Tìm thêm nội dung cho: 抬爱