Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 衰微 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衰微:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衰微 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāiwēi] suy bại; suy vi (quốc gia, dân tộc...)。(国家、民族等)衰落;不兴旺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰

suy:suy nhược
thôi:thôi (giục); thôi miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút
衰微 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衰微 Tìm thêm nội dung cho: 衰微