Từ: 袖筒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袖筒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 袖 • 筒

Nghĩa của 袖筒 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiùtǒng] tay áo。(袖筒儿)袖子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖

tụ袖:lãnh tụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒

đồng筒:trúc đồng(ống tre)
袖筒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 袖筒 Tìm thêm nội dung cho: 袖筒