Cao su chống va đập cửa

Từ: 腹地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腹地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腹地 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùdì] nội địa; vùng trung bộ (khu đất gần trung tâm)。靠近中心的地区;内地。
深入腹地
thâm nhập nội địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹

phúc:tâm phúc
phục:béo phục phịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
腹地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腹地 Tìm thêm nội dung cho: 腹地