Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 腹地 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùdì] nội địa; vùng trung bộ (khu đất gần trung tâm)。靠近中心的地区;内地。
深入腹地
thâm nhập nội địa
深入腹地
thâm nhập nội địa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹
| phúc | 腹: | tâm phúc |
| phục | 腹: | béo phục phịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 腹地 Tìm thêm nội dung cho: 腹地
