Nghĩa của 没药树 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòyàoshù] cây mạt dược。常绿乔木,枝上有刺,叶子卵圆形,花白色,核果球形。产于非洲、阿拉伯半岛等地。树脂叫没药。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 没
| mốt | 没: | mải mốt; một trăm mốt |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 药
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 树
| ruối | 树: | cây ruối |
| thụ | 树: | cổ thụ |

Tìm hình ảnh cho: 没药树 Tìm thêm nội dung cho: 没药树
