Từ: 没药树 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 没药树:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 没 • 药 • 树

Nghĩa của 没药树 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòyàoshù] cây mạt dược。常绿乔木,枝上有刺,叶子卵圆形,花白色,核果球形。产于非洲、阿拉伯半岛等地。树脂叫没药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt没:mải mốt; một trăm mốt
một没:một cái, một chiếc, mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược药:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước药:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối树:cây ruối
thụ树:cổ thụ
没药树 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 没药树 Tìm thêm nội dung cho: 没药树