Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 必定 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìdìng] 副
1. nhất định; tất; chắc chắn (biểu thị phán đoán hoặc suy luận vô cùng chính xác)。表示判断或推论的确凿。
共产主义必定胜利。
chủ nghĩa cộng sản nhất định thắng lợi
2. chắc chắn; nhất định; thế nào cũng (ỵ́ chí kiên quyết; chắc chắn sẽ làm như vậy)。表示意志的坚决;确定会这样做。
后天我必定来接你。
mai tôi nhất định sẽ đến đón em
1. nhất định; tất; chắc chắn (biểu thị phán đoán hoặc suy luận vô cùng chính xác)。表示判断或推论的确凿。
共产主义必定胜利。
chủ nghĩa cộng sản nhất định thắng lợi
2. chắc chắn; nhất định; thế nào cũng (ỵ́ chí kiên quyết; chắc chắn sẽ làm như vậy)。表示意志的坚决;确定会这样做。
后天我必定来接你。
mai tôi nhất định sẽ đến đón em
Nghĩa chữ nôm của chữ: 必
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| ắt | 必: | ắt phải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 必定 Tìm thêm nội dung cho: 必定
