Từ: 必定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 必定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 必定 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìdìng]
1. nhất định; tất; chắc chắn (biểu thị phán đoán hoặc suy luận vô cùng chính xác)。表示判断或推论的确凿。
共产主义必定胜利。
chủ nghĩa cộng sản nhất định thắng lợi
2. chắc chắn; nhất định; thế nào cũng (ỵ́ chí kiên quyết; chắc chắn sẽ làm như vậy)。表示意志的坚决;确定会这样做。
后天我必定来接你。
mai tôi nhất định sẽ đến đón em

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
必定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 必定 Tìm thêm nội dung cho: 必定