Cao su chống va đập cửa

Từ: 技艺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 技艺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 技艺 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìyì] tài nghệ; nghệ thuật biểu diễn; tay nghề。富于技巧性的表演艺术或手艺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

nghệ:nghệ thuật
ớt:cây ớt
技艺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 技艺 Tìm thêm nội dung cho: 技艺