Từ: 裕固族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裕固族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裕固族 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùgùzú] dân tộc Uy-cu (dân tộc thiểu số ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc.)。中国少数民族之一,分布在甘肃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裕

dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
dụ:phú dụ (giàu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
裕固族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裕固族 Tìm thêm nội dung cho: 裕固族