Từ: cân trừ hao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cân trừ hao:
Đây là các chữ cấu thành từ này: cân • trừ • hao
Dịch cân trừ hao sang tiếng Trung hiện đại:
亏秤; 折秤 《货物重新过秤时因为已经损耗而份量减少, 或货物大宗称进, 零星称出而份量减少。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cân
| cân | 巾: | thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế |
| cân | 斤: | cân (cân tiểu li, cân tạ) |
| cân | 筋: | cân nhục (băp thịt) |
| cân | 觔: | cân nhục (băp thịt) |
| cân | 跟: | cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trừ
| trừ | 儲: | trừ bị (dự trù) |
| trừ | 踟: | trần trừ |
| trừ | 蹰: | trần trừ |
| trừ | 躇: | trần trừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hao
| hao | 哮: | đồng hao; hao hao |
| hao | 𪡱: | hao mòn; hao tổn |
| hao | 滈: | hao mòn; hao tổn |
| hao | 耗: | hao mòn; hao tổn |
| hao | 虓: | đồng hao; hao hao |