Từ: 褊急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褊急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biển cấp
Độ lượng hẹp hòi, tính tình nóng nảy.

Nghĩa của 褊急 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎnjí]
nóng nảy; hấp tấp; hẹp hòi (tính khí)。 气量狭小,性情急躁。
性情褊急
nóng tính; tính tình nóng nảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褊

biển:biển ý (hẹp hòi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
褊急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 褊急 Tìm thêm nội dung cho: 褊急