Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姤, chiết tự chữ CẠU, CẤU, QUẠU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姤:
姤
Pinyin: gou4, lao3;
Việt bính: gau3;
姤 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 姤
(Danh) Quẻ Cấu 姤 trong kinh Dịch, nghĩa là gặp nhau (tương ngộ).(Tính) Tốt đẹp.
(Tính) Gian ác.
cạu, như "cạu cọ (khó tính)" (vhn)
cấu (btcn)
quạu, như "tính quàu quạu" (gdhn)
Nghĩa của 姤 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòu]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: CẤU
1. gặp gỡ; gặp mặt; gặp nhau。同"遘"。
2. tốt; tốt đẹp。善;美好。
Số nét: 9
Hán Việt: CẤU
1. gặp gỡ; gặp mặt; gặp nhau。同"遘"。
2. tốt; tốt đẹp。善;美好。
Chữ gần giống với 姤:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姤
| cạu | 姤: | cạu cọ (khó tính) |
| cấu | 姤: | |
| quạu | 姤: | tính quàu quạu |

Tìm hình ảnh cho: 姤 Tìm thêm nội dung cho: 姤
