Từ: 西亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīyà] Tây Á (nằm giữa bờ phía đông Địa Trung Hải và bán đảo Ấn Độ, thuộc Châu Á, Châu Âu và Châu Phi, bao gồm: Afghanistan,Iran, Iraq, Kuwait, Saudi Arabia, Yemen, Turkey, Lebanon và Israel.)。位于印度半岛与地中海东岸之间,地处亚、欧、非三洲接触地带。包含阿富汗、伊朗、伊拉克、科威特、沙特阿拉伯、也门、土耳其、黎巴嫩、以色列 等国家。境内各国蕴藏石油丰富,产量约占全球石油生产的三分之一,对世界经济的盛衰,具有重要影响,故列强环伺,战争频仍,迄未停歇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
西亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西亚 Tìm thêm nội dung cho: 西亚