Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
giải trừ
Nghĩa của 解除 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiěchú] bỏ; xua tan; giải trừ; huỷ bỏ; làm ... dịu đi。去掉;消除。
解除顾虑。
xua tan nỗi lo buồn.
解除武装。
giải trừ vũ trang.
解除职务。
cách chức.
解除顾虑。
xua tan nỗi lo buồn.
解除武装。
giải trừ vũ trang.
解除职务。
cách chức.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 除
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
| chừ | 除: | chần chừ; bây chừ |
| chừa | 除: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| hờ | 除: | hờ hững |
| khừ | 除: | khật khừ, lừ khừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
| xờ | 除: | xờ xạc, bờ xờ |

Tìm hình ảnh cho: 解除 Tìm thêm nội dung cho: 解除
