Từ: 触媒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触媒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 触媒 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùméi] chất xúc tác; vật xúc tác; hoạt hoá; thuốc kích thích。催化剂的旧称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媒

mai:mai mối
moi: 
môi:môi giới
mối:làm mối
mồi:chim mồi
mụ:bà mụ; mụ già
触媒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 触媒 Tìm thêm nội dung cho: 触媒