Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 促席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 促席:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xúc tịch
Ngồi sát gần nhau.
◇Đào Uyên Minh 明:
An đắc xúc tịch, Thuyết bỉ bình sanh
席, 生 (Đình vân 雲) Sao được ngồi gần nhau, Nói chuyện bình sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 促

thúc:thúc giục
xóc: 
xúc:xúc xiểm; đi xúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
促席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 促席 Tìm thêm nội dung cho: 促席