Từ: 促席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 促席:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 促 • 席

xúc tịch
Ngồi sát gần nhau.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明:
An đắc xúc tịch, Thuyết bỉ bình sanh
安得促席, 說彼平生 (Đình vân 停雲) Sao được ngồi gần nhau, Nói chuyện bình sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 促

thúc促:thúc giục
xóc促: 
xúc促:xúc xiểm; đi xúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc席:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch席:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
促席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 促席 Tìm thêm nội dung cho: 促席