Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hàm số
Trong một phương thức đại số giữa y và x, nếu y biến đổi khi x biến đổi, thường kí hiệu là y = f(x), y gọi là
hàm số
函數 của x. (tiếng Pháp: fonction).
Nghĩa của 函数 trong tiếng Trung hiện đại:
[hánshù] hàm số。在某一变化过程中,两个变量x、y,对于某一范围内的x的每一个值,y都有确定的值和它对应,y就是x的函数。这种关系一般用y = f (x)来表示。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 函
| hàm | 函: | hàm số; học hàm |
| hòm | 函: | hòm xiểng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 數
| số | 數: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 數: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 數: | sỗ sàng |
| sộ | 數: | đồ sộ |
| xọ | 數: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |
| xổ | 數: |

Tìm hình ảnh cho: 函數 Tìm thêm nội dung cho: 函數
