Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 莵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莵, chiết tự chữ ĐỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莵:
莵
Chiết tự chữ 莵
Pinyin: tu5;
Việt bính: ;
莵
Nghĩa Trung Việt của từ 莵
đồ, như "ư đồ (tên gọi con cọp)" (gdhn)
Chữ gần giống với 莵:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莵
| đồ | 莵: | ư đồ (tên gọi con cọp) |

Tìm hình ảnh cho: 莵 Tìm thêm nội dung cho: 莵
