Chữ 莵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莵, chiết tự chữ ĐỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莵:

莵

Đây là các chữ cấu thành từ này: 莵

莵

Chiết tự chữ 莵

[]

U+83B5, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu5;
Việt bính: ;

莵

Nghĩa Trung Việt của từ 莵


đồ, như "ư đồ (tên gọi con cọp)" (gdhn)

Chữ gần giống với 莵:

茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,

Chữ gần giống 莵

蘃, 巕, 蒆, 埓, 葘, 蕐, 竟, 鎫, 羐, 丷,

Tự hình:

Tự hình chữ 莵 Tự hình chữ 莵 Tự hình chữ 莵 Tự hình chữ 莵

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莵

đồ莵:ư đồ (tên gọi con cọp)
莵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莵 Tìm thêm nội dung cho: 莵