Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 形体 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngtǐ] 1. hình thể; hình dáng; hình thái。身体(就外观说)。
生物学家们塑造了形体完整的中国猿人模型。
những nhà sinh vật học đã nặn được mô hình người vượn Trung Quốc với hình thái hoàn chỉnh.
2. hình dạng và cấu tạo。形状和结构。
文字的形体。
hình dạng và cấu tạo của chữ viết
生物学家们塑造了形体完整的中国猿人模型。
những nhà sinh vật học đã nặn được mô hình người vượn Trung Quốc với hình thái hoàn chỉnh.
2. hình dạng và cấu tạo。形状和结构。
文字的形体。
hình dạng và cấu tạo của chữ viết
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 形体 Tìm thêm nội dung cho: 形体
