Cao su chống va đập cửa

Từ: 粘贴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粘贴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粘贴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāntiē] dán。用胶水、糨糊等使纸张或其他东西附着在另一种东西上。
粘贴标语
dán biểu ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粘

chiêm:lúa chiêm
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
niêm:dính dấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp
粘贴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粘贴 Tìm thêm nội dung cho: 粘贴