Từ: 谅解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谅解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谅解 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàngjiě] hiểu và bỏ qua; lượng thứ; thông cảm。了解实情后原谅或消除意见。
他很谅解你的苦衷。
anh ấy rất thông cảm với nỗi đau khổ của bạn.
大家应当互相谅解,搞好关系。
có được mối quan hệ tốt, mọi người nên hiểu lẫn nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谅

lượng:lượng thứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
谅解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谅解 Tìm thêm nội dung cho: 谅解