Từ: 触感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 触感 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùgǎn] cảm xúc; xúc cảm。感触。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
触感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 触感 Tìm thêm nội dung cho: 触感