Từ: 触摸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触摸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 触摸 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùmō] quờ; tiếp xúc; đụng。以身体的一部分短时间地挨抚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸

mua: 
:mò mẫn
:mó vào
:mô sách (tìm tòi)
mọ:tọ mọ
触摸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 触摸 Tìm thêm nội dung cho: 触摸