Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 言出法随 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言出法随:
Nghĩa của 言出法随 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánchūfǎsuí] Hán Việt: NGÔN XUẤT PHÁP TUỲ
nói là làm ngay; nói sao làm vậy。宣布之后立即按法执行。
nói là làm ngay; nói sao làm vậy。宣布之后立即按法执行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 随
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |

Tìm hình ảnh cho: 言出法随 Tìm thêm nội dung cho: 言出法随
