Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 言路 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánlù] 名
đường cho dân nói (con đường kiến nghị hoặc phê bình với chính phủ)。 向政府提出批评或建议的途径(从政府的角度说)。
广开言路
mở rộng đường cho dân nói
đường cho dân nói (con đường kiến nghị hoặc phê bình với chính phủ)。 向政府提出批评或建议的途径(从政府的角度说)。
广开言路
mở rộng đường cho dân nói
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 言路 Tìm thêm nội dung cho: 言路
