Từ: 心直口快 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心直口快:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心直口快 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnzhíkǒukuài] Hán Việt: TÂM TRỰC KHẨU KHOÁI
nhanh mồm nhanh miệng; mau miệng; thẳng thắn。性情直爽,有话就说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng
心直口快 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心直口快 Tìm thêm nội dung cho: 心直口快