Cao su chống va đập cửa

Từ: 礼炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 礼炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐpào] bắn súng chào (nghi thức ngoại giao)。表示敬礼或举行庆祝典礼时放的炮。
鸣礼炮二十一响。
Bắn hai mươi mốt phát súng chào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than
礼炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼炮 Tìm thêm nội dung cho: 礼炮