Từ: 笼子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笼子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笼子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóng·zi] cái lồng; lồng。用竹篾、木条、树枝或铁丝等制成的器具,用来养虫鸟或装东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笼

lung:lung (lồng chim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
笼子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笼子 Tìm thêm nội dung cho: 笼子