Từ: 變遷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 變遷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biến thiên
Biến hóa, đổi dời. ☆Tương tự:
biến động
動,
biến hóa
化.

Nghĩa của 变迁 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànqiān]
dời đổi; đổi dời; biến dời; đổi thay; biến thiên; biến đổi。情况或阶段的变化转移。
陵谷变迁。
dâu biển đổi dời
时代变迁。
thời đại đổi thay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 變

biến:biến mất
bén:sắc bén
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遷

thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
變遷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 變遷 Tìm thêm nội dung cho: 變遷