Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biến thiên
Biến hóa, đổi dời. ☆Tương tự:
biến động
變動,
biến hóa
變化.
Nghĩa của 变迁 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànqiān] 动
dời đổi; đổi dời; biến dời; đổi thay; biến thiên; biến đổi。情况或阶段的变化转移。
陵谷变迁。
dâu biển đổi dời
时代变迁。
thời đại đổi thay
dời đổi; đổi dời; biến dời; đổi thay; biến thiên; biến đổi。情况或阶段的变化转移。
陵谷变迁。
dâu biển đổi dời
时代变迁。
thời đại đổi thay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 變
| biến | 變: | biến mất |
| bén | 變: | sắc bén |
| bến | 變: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遷
| thiên | 遷: | thiên (xê dịch, thay đổi) |

Tìm hình ảnh cho: 變遷 Tìm thêm nội dung cho: 變遷
