Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 變 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 變, chiết tự chữ BIẾN, BIỆN, BÉN, BẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 變:

變 biến, biện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 變

Chiết tự chữ biến, biện, bén, bến bao gồm chữ 絲 言 夕 hoặc 糸 言 糸 夕 hoặc 絲 言 夂 hoặc 䜌 夕 hoặc 䜌 夂 tạo thành và có 5 cách chiết tự như sau:

1. 變 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 夕
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • tịch
  • 2. 變 cấu thành từ 4 chữ: 糸, 言, 糸, 夕
  • mịch
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • mịch
  • tịch
  • 3. 變 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 夂
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • tri, truy
  • 4. 變 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 夕
  • tịch
  • 5. 變 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 夂
  • tri, truy
  • biến, biện [biến, biện]

    U+8B8A, tổng 23 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bian4;
    Việt bính: bin3
    1. [不變] bất biến 2. [豹變] báo biến 3. [變幻] biến ảo, biến huyễn 4. [變陰] biến âm 5. [變動] biến động 6. [變改] biến cải 7. [變故] biến cố 8. [變革] biến cách 9. [變易] biến dịch 10. [變化] biến hóa 11. [變亂] biến loạn 12. [變性] biến tính 13. [變態] biến thái 14. [變遷] biến thiên 15. [變節] biến tiết 16. [兵變] binh biến 17. [改變] cải biến 18. [急變] cấp biến 19. [窮則變, 變則通] cùng tắc biến, biến tắc thông 20. [機變] cơ biến 21. [制變] chế biến 22. [政變] chính biến 23. [折變] chiết biến 24. [轉變] chuyển biến 25. [事變] sự biến;

    biến, biện

    Nghĩa Trung Việt của từ 變

    (Động) Thay đổi.
    ◎Như: biến pháp
    thay đổi phép tắc, biến hóa đổi khác.
    ◇Sử Kí : Thừa thiên chu phù ư giang hồ, biến danh dịch tính , (Hóa thực liệt truyện ) (Phạm Lãi) Lấy thuyền con thuận dòng xuôi chốn sông hồ, thay tên đổi họ.

    (Động)
    Di động.
    ◇Lễ Kí : Phu tử chi bệnh cức hĩ, bất khả dĩ biến , (Đàn cung thượng ) Bệnh của thầy đã nguy ngập, không thể di động.

    (Danh)
    Sự rối loạn xảy ra bất ngờ.
    ◎Như: biến cố sự hoạn nạn, việc rủi ro.
    ◇Sử Kí : Thiện ngộ chi, sử tự vi thủ. Bất nhiên, biến sanh , 使. , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Đối đãi tử tế với hắn (chỉ Hàn Tín), để hắn tự thủ. Nếu không sẽ sinh biến.

    (Danh)
    Tai họa khác thường.

    (Danh)
    Cách ứng phó những sự phi thường.
    ◎Như: cơ biến tài biến trá, quyền biến sự ứng biến.Một âm là biện.

    (Tính)
    Chính đáng.

    biến, như "biến mất" (vhn)
    bén, như "sắc bén" (gdhn)
    bến, như "bến nước; bến đò" (gdhn)

    Chữ gần giống với 變:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 變

    , ,

    Chữ gần giống 變

    , , , 孿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 變 Tự hình chữ 變 Tự hình chữ 變 Tự hình chữ 變

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 變

    biến:biến mất
    bén:sắc bén
    bến:bến nước; bến đò
    變 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 變 Tìm thêm nội dung cho: 變