Từ: 计量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 计量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 计量 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìliàng] 1. đo; đo lường。把一个暂时未知的量与一个已知的量做比较,如用尺量布,用体温计量体温。
2. tính toán; đo lường; lường。计算。
影响之大,是不可计量的。
ảnh hưởng to lớn không thể lường được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
计量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 计量 Tìm thêm nội dung cho: 计量