Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 计量 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìliàng] 1. đo; đo lường。把一个暂时未知的量与一个已知的量做比较,如用尺量布,用体温计量体温。
2. tính toán; đo lường; lường。计算。
影响之大,是不可计量的。
ảnh hưởng to lớn không thể lường được.
2. tính toán; đo lường; lường。计算。
影响之大,是不可计量的。
ảnh hưởng to lớn không thể lường được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |

Tìm hình ảnh cho: 计量 Tìm thêm nội dung cho: 计量
