Từ: 认命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 认命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 认命 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènmìng] chịu phận bất hạnh; cam chịu số phận。承认不幸的遭遇是命中注定的(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
认命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 认命 Tìm thêm nội dung cho: 认命